PGS.TS. Nguyễn Hữu Khải

Lý lịch cá nhân
Các bài viết

Đội ngũ cán bộ

1.      HỌ VÀ TÊN :                       NGUYỄN HỮU KHẢI         Ngày sinh: 20/06/1948
2.      Giới tính: Nam                                                               Dân tộc: Kinh
3.      Quê quán: Xã Hương Ngải huyện Thạch Thất Hà Nội
4.      Nơi ở hiện nay: Số nhà 34, Tổ 3, Đường K1, TT Cầu Diễn Từ Liêm Hà Nội
5.      Địa chỉ liên hệ: Số nhà 34, Tổ 3, Đường K1, TT Cầu Diễn Từ Liêm Hà Nội
6.      Cơ quan công tác: Khoa Khí tượng Thuỷ văn và Hải dương, Đại học Khoa học Tự nhiên- ĐHQG Hà Nội
7.      Địa chỉ cơ quan: 334 Nguyễn Trãi Thanh Xuân Hà Nội
8.      Điện thoại: Cơ quan:                                          Nhà riêng: 04.38370599, Di động: 0904640848
9.      Địa chỉ E-mail:   khainh47@yahoo.com.vn- nhkhai47@gmail.com      Fax:
10. Ngày vào Đoàn TNCS Hồ Chí Minh:     /     /     , ngày vào Đảng CSVN: 27/08/1981
11. Chức vụ hiện nay: Giảng viên cao cấp
12. Chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm : Phó Hiệu trưởng phụ trách chung Trường CB Khí tượng Thuỷ văn Hà Nội, Chủ nhiệm Bộ môn Thủy văn – Trường Đại học KHTN Hà Nội
13. Trình độ học vấn hiện nay: PGS.TS
13.1. Năm được cấp bằng Đại học: 1970, thuộc ngành:Thuỷ văn  Chuyên ngành:  Nơi cấp bằng: Đại học Thuỷ Lợi Hà Nội  
13.2. Năm được cấp bằng Tiến sĩ: 1986, thuộc ngành: Thuỷ văn Chuyên ngành:  Nơi cấp bằng: ĐHThuỷ Lợi Matxcơva
14. Ngạch công chức, viên chức: GVCC        
15. Năm được phong chức danh Phó Giáo sư:2005    Năm được phong chức danh Giáo sư:   
16. Danh hiệu:
17. Quá trình công tác:   
1970-1981. Đìa Khí tượng Thủy văn Lai Châu, Kỹ sư
1982-1986, Địa học Thủy lợi, Matxcova, Nghiên cứu sinh
1987-1997, Trường Cán bộ Khí tượng Thủy văn Hà Nội, Giảng viên chính, Phó Hiệu trưởng
1998-nay: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN, Giảng viên chính, Phó Giáo sư
2004-2009: Chủ nhiệm Bộ môn Thủy văn, Khoa Khí tượng Thủy văn và Hải dương học
2009-2012: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Giảng viên chính, Phó Giáo sư.
2012: Giảng viên cao cấp
Quá trình khen thưởng:
1996 - Huy chương vì sự nghiệp Khí tượng Thuỷ văn1996
18. Ngoại ngữ thành thạo: Nga (đọc, viết, nghe, nói) , Anh (dọc, viết), Trung (đọc, nghe, nói)               
19.1.Thuộc diện được đào tạo ở nước ngoài :   Có                      
19.1.1. Bảo vệ luận án TS Tại nước: Liên Xô.                                                
19. Thâm niên tham gia đào tạo: từ tháng10 năm 1987  đến nay
20.1. Hướng dẫn NCS: Số lượng HD chính:   3                 Số lượng HD phụ:
20.2. Hướng dẫn Cao học: Số lượng HD chính: 9              Số lượng HD phụ: 1
20.3. Số lượng hướng dẫn khóa luận/đồ án tốt nghiệp Đại học: Nhiều                 
20.4. Danh sách Tiến sỹ, Thạc sỹ đã hướng dẫn bảo vệ thành công:
Tiến sỹ
  1. Trần Thiết Hùng. Nghiên cứu cơ sở khoa học điều hành    liên hồ chứa sông Ba chống hạn, NCS 2010-2015 HDC
  2. Nguyễn Việt. Nghiên cứu cơ sở khoa học điều hành  mùa lũ liên hồ chứa sông Ba/NCS 2009-2012 HDC
Thạc sỹ
  1. Bùi Minh Hòa. Nghiên cứu xây dựng bản đồ ngập lụt hạ lưu lưu vực sông Ba. CH/2011-2012
  2. Nguyễn Thị Lan Phương. Nghiên cứu ứng dụng công nghệ GEN vận hành liên hồ chứa sông Ba mùa lũ. CH/2010-2011
  3. Đinh Xuân Trường, Nghiên cứu xây dựng công nghệ dự báo dòng chảy mùa cạn hạ du sông Hồng. CH/2010-2011
  4. Thân Văn Đón. Nghiên cứu ứng dụng và phát triển mô hình Athen vận hành liên hồ chứa lưu vực sông Ba CH/2010-2011
  5. Cấn Thu Văn. Nghiên cứu ứng dụng mô hình 2 chiều phân tích và đánh giá ngập lụt hạ lưu sông Ba. CH/ 2009-2010
  6. Vũ Mạnh Cường. Nghiên cứu ứng dụng mô hình HEC-HMS tính điều tiết hệ thống hồ chứa thượng nguồn sông Hồng CH/2008-2009
  7. Nguyễn Thị Hiền. Nghiên cứu ứng dụng mô hình SWAT phân tích xói mòn vùng núi lưu vực sông Cả, CH/2007-2008
  8. Lê Thị Huệ. Ứng dụng mô hình HEC-RESSIM tính điều tiết lũ hệ thống hồ chứa sông Hương, CH/2006-2007
  9. Phạm Hải Hà. Nghiên cứu tính toán xói lở sông Hồng bằng mô hình 2 chiều, CH/2003-2004
  10. Nguyễn Quang Vinh, Nghiên cứu ứng dụng mô hình thuỷ văn-thuỷ lực trong phòng chống lũ sông Hoàng Long, CH/2003-2004
  11. Hà Thị Thanh Vân. Quản lý sử dụng bền vững nguồn nước bằng các cơ chế chính sách (lưu vực sông Hồng). CH/ 2001-2002

20.5. Sách đã xuất bản phục vụ đào tạo đại học và sau đại học:

Biên soạn

  1. Nguyễn Hữu Khải, Đặc điểm thủy văn Lai Châu, Đài KTTV Lai Châu, 1985
  2. Nguyễn Văn Tuần, Trịnh Quang Hòa, Nguyễn Hữu Khải, Tính toán thủy lợi, NXB ĐHQGHN, 2001
  3. Nguyễn Hữu Khải, Nguyễn Thanh Sơn, Mô hình toán thủy văn, NXB ĐHQGHN, 2003
  4. Nguyễn Hữu Khải, Nguyễn Văn Tuần, Địa lý thủy văn, NXB ĐHQGHN, 2003
  5. Nguyễn Hữu Khải, Phân tích thống kê trong thủy văn, NXB ĐHQGHN, 2010

Biên dịch

  1. Mô hình hoá mưa-dòng chảy. Từ Tiếng Anh. Tác giả Keth Beven. ĐHKHTN, 2006.
  2. Quy hoạch và quản lý hệ thống tài nguyên  nước.Từ Tiếng Anh.. Tác giả  S.K. Jain, P.V. Singh. 2011

20.6. Các chương trình, đề tài, dự án KH chủ trì đã nghiệm thu:

  1. 2009-2010. Nghiên cứu xây dựng công nghệ điều hành hệ thống liên hồ chứa đảm bảo ngăn lũ, chậm lũ an toàn vận hành hồ chứa và sử dụng hợp lý tài nguyên nước về mùa kiệt lưu vực sông Ba. Đề tài KC.08.30/06-10
  2. 2007-2008. Nghiên cứu cơ sở khoa học điều hành hệ thống hồ chứa Hòa Bình-Tuyên Quang phục vụ phát điện và cấp nước chống hạn hạ du. Đề tài đặc biệt ĐHQGHN. Mã số QG 07-20
  3. 2005-2006. Nghiên cứu xác định mưa và lũ lớn nhất khả năng khu vực trung Trung bộ từ Quảng Bình đến Quảng Ngãi. Đề tài NCCB. Mã số 740205
  4. 2005 Nghiên cứu liên kết các mô hình thuỷ văn thuỷ lực trong dự báo lũ sông Hương. Đề tài ĐHQGHN. Mã số QT 05-38
  5. 2002-2004. Nghiên cứu ứng dụng mô hình 2 chiều tính toán diễn biến lòng dẫn sông Hồng khi có lũ khẩn cấp. Đề tài NCCB.  Mã số 741102
  6. 2000-2001. Phân tích, tính toán và xây dựng các giải pháp phòng chống lũ quét ở lưu vực sông Dinh tỉnh Bình Thuận. Đề tài đặc biệt Đại học Quốc gia. Mã số QG 00-15
 
20.6. Các chương trình, đề tài, dự án KH chủ trì đã tham gia
 
 
  1. 2008-2010. Nghiên cứu các giải pháp khoa học công nghê cho hệ thống công trình chỉnh trị sông trên các đoạn trọng diểm vùng đồng bằng Bắc bộ và Nam bộ. Đề tài trọng điểm NN. Mã số KC08.14/06-10.
  2. 2002-2004. Nghiên cứu điều kiện tự nhiên và xã hội khu vực Đông Trường sơn từ Thanh Hoá đến KonTum.
  3. 2002-2004. Nghiên cứu nguyên nhân và giải pháp phòng chống sạt lở sông suối biên giới phía Bắc Việt Nam. Mã số  KC-08-20
  4. 2000-2001. Nghiên cứu nguyên nhân và giải pháp phòng chống sạt lở sông suối biên giới Hà Giang-Lao Cai.
  5. 2000-2001. Nghiên cứu nguyên nhân và dự báo xói lở sông ngòi miền Trung.                                                             
21. Giáo trình giảng dạy chính:                                                                           
22. Lĩnh vực nghiên cứu chính hoặc họat động chuyên môn, công tác chính:
23. Các bài báo, báo cáo khoa học đã đăng toàn văn trên các tạp chí, tuyển tập hội nghị khoa học
  1. Nguyễn Hữu Khải. (1977). Đặc điểm một số trận lũ lớn ở Lai châu - Nội san KTTV số 4. Trang 4-8. Hà Nội, Việt Nam.
  2. Nguyễn Hữu Khải. (1977). Về vấn đề phân vùng thuỷ văn -Nội san KTTV số 9. trang 9-13. Hà Nội, Việt Nam
  3. Nguyễn Hữu Khải. (1978). Quy luật phân hoá dòng chảy năm ở Lai Châu - Nội san KTTV số 5. trang 24-31. Hà Nội, Việt Nam
  4. Nguyễn Hữu Khải. (1978). Đợt lũ đầu mùa năm 1978 ở Lai Châu - Nội san KTTV số 8. trang 8-11. Hà Nội, Việt Nam
  5. Nguyễn Hữu Khải. (1979). Dòng chảy mùa cạn ở Lai châu - Nội san KTTV số 4. trang 23-27. Hà Nội, Việt Nam
  6. Nguyễn Hữu Khải. (1979). Tình hình cát bùn sông ngòi Lai châu. Nội san KTTV số 5, trang 15-22. Hà Nội, Việt Nam
  7. Nguyễn Hữu Khải. (1979). Thử nghiệm ph­ơng pháp hồi quy dự báo đỉnh lũ Lai Châu. Nội san KTTV số 10, trang 16-22. Hà Nội, Việt Nam
  8. Nguyễn Hữu Khải. (1988). Mô hình ngẫu nhiên mô tả dao động dòng chảy sông ngòi. Hội thảo quốc gia PHI, trang 83-91. Hà Nội, Việt Nam
  9. Nguyễn Hữu Khải, Lê Xuân Cầu. (1994). ứng dụng hàm Spline để xử lý các quan hệ t­ơng quan trong KTTV. Tạp chí KTTV số 10, trang 25-32. Hà Nội, Việt Nam
  10. Nguyễn Hữu Khải, Lê Xuân Cầu.(1996). Một số kết quả nghiên cứu đ­ờng quan hệ Q=f(H) ổn định bằng hàm Spline. Tạp chí KTTV số 1, trang 24-30. Hà Nội, Việt Nam
  11. Nguyễn Hữu Khải, Lê Xuân Cầu.(1996) ứng dụng hàm Spline để xác lập các quan hệ trong dự báo KTTV. Hội thảo dự báo, Trung tâm Quốc gia dự báo KTTV, trang 197-123. Hà Nội, Việt Nam
  12. Nguyễn Hữu Khải. (1996). Một số kết quả chỉnh biên quan hệ mực n­ớc- l­u l­ợng ảnh h­ởng lũ lên xuống bằng Spline. Tạp chí KTTV số 8, trang 9-18. Hà Nội, Việt Nam
  13. Nguyễn Hữu Khải. (2000). Một số nghiên cứu về dự báo lũ quét sông Dinh. Tạp chí KTTV số 1, trang 24-30. Hội thảo dự báo, Trung tâm Quốc gia dự báo KTTV, 2, trang 211-218. Hà Nội, Việt Nam
  14. Nguyen Huu Khai. (2001). Reseach on flash flood in Dinh river basin. Proceedings of International workshop on hydrological achievements of IHP. HMS of Vietnam. HaNoi, pg. 135-145. (English). Hanoi, Vietnam. Nguyen Huu Khai, Nguyen Tien Giang, Tran Ngoc Anh. (2003).  Application of 2-D model to evaluate changes of river bed. Journal of Science, VNU, T. XIX, No.1, pg. 47-57. (English). Hanoi, Vietnam.
  15. Nguyễn Hữu Khải. (2003). Cân bằng n­ớc và ph­ơng h­ớng sử dụng tài nguyên n­ớc huyện H­ớng Hoá tỉnh Quảng Trị. Tạp chí Khoa học, ĐHQGHN, T. XIX, No1, trang 57-68. Hà Nội, Việt Nam.
  16. Nguyễn Hữu Khải. (2003). Nghiên cứu ứng dụng mô hình 2 chiều tính toán biến dạng lòng dẫn. Tạp chí KTTV số 8(512), trang 8-16. Hà Nội, Việt Nam.
  17. Nguyễn Hữu Khải. (2003). Nghiên cứu khả năng ứng dụng mô hình ANN và HEC-RAS vào dự báo lũ sông Cả. Tạp chí KTTV số 9(513), trang 16-23. Hà Nội, Việt Nam.
  18. Nguyễn Hữu Khải. (2004). Một số kết quả nghiên cứu biến dạng lòng dẫn sông Hồng sau lũ khẩn cấp bằng mô hình 2 chiều. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Số 8. trang 1034-1037. Hà Nội, Việt Nam
  19. Nguyễn Hữu Khải. (2004). ứng dụng mạng thần kinh nhân tạo ANN trong mô phỏng và dự báo lũ quét. Số 9, trang 1236-1240. Hà Nội, Việt Nam
  20. Nguyen Huu Khai. (2005). Water balance research in Nam Dinh Prov – Geology Journal, Series B, No.25. pg. 21-26. (English). Hanoi, Vietnam.
  21. Nguyễn Hữu Khải. (2005). Xác định m­a lũ cực hạn khu vực  Bắc Trung bộ. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Số 11. trang 1034-1037. Hà Nội, Việt Nam.
  22. Nguyễn Hữu Khải, Trần Anh Ph­ơng. (2005). ứng dụng tổng hợp các mô hình thuỷ văn – thuỷ lực dự báo lũ sông H­ơng. Hydromteologic Journal. No.11(539), pg. 12-19. Hà Nội, Việt Nam.
  23. Nguyen Huu Khai. (2006). Probable maximum precipitation and flood in Central  Vietnam. Journal of Science, VNU, T., No.1, pg. . (English) Hanoi, Vietnam.
  24. Nguyễn Hữu Khải. Lê Thị Huệ (2006). ứng dụng mô hình HEC-Ressim trong tính toán điều tiết lũ. Tạp chí Khoa học, ĐHQGHN, T. , No1, trang 57-68. Hà Nội, Việt Nam.
  25. Nguyễn Hữu Khải. Lê Thị Huệ (2007). Điều tiết lũ hệ thống hồ chứa l­u vực sông H­ơng bằng mô hình HEC-RESSIM. Tạp chí KTTV số 11. Hà Nội, Việt Nam.
  26. Nguyễn Hữu Khải (2009). §¸nh gi¸ t¸c ®éng cña c¸c hå chøa Hoµ B×nh vµ Tuyªn Quang trong ph¸t ®iÖn vµ cÊp n­ưíc chèng h¹n h¹ du. Tạp chí khoa học tự nhiên và công nghệ-ĐHQGHN. Tập 25, số 1S. Trang 76-84. Hà Nội, Việt Nam.
  27. Nguyễn Hữu Khải, Nguyễn văn Tuần.(2009). Đánh giá vai trũ và mục tiờu của cỏc hồ chứa lưu vực sông Ba..Tạp chí khoa học tự nhiên và công nghệ-ĐHQGHN. Tập 25, số 3S.  Trang 461-471. Hà Nội, Việt Nam.
  28. Nguyễn Hữu Khải, Doón Kế Ruõn(2009). Xác định dũng chảy lũ đến các hồ chứa lưu vực sông Ba. Tạp chí khoa học tự nhiên và công nghệ-ĐHQGHN. Tập 25, số 3S.  Trang 450-460. Hà Nội, Việt Nam.
  29. Nguyễn Hữu Khải. (2009). Bài toán điều tiết lũ liên hồ chứa sông Ba và các vấn đề liên quan. Tuyển tập hội nghị khoa học cụng nghệ phũng trỏnh thiờn tai, bảo vệ mụi trường và sử dụng hợp lý tài nguyờn thiờn nhiờn. Bộ Khoa học và Cụng nghệ, Chương trỡnh KC.08/06-10.
  30. Nguyến Hữu Khải, Doãn Kế Ruân. Tổ hợp lũ và điều tiết lũ liên hồ chứa sông Ba. Tạp chí khoa học tự nhiên và công nghệ ĐHQGHN. Tập 36, số 2S. 2010.
  31. Nguyễn Hữu Khải, Bùi Văn Chiến. Áp dụng mô hình MIKE-NAM diến toán quá trình lũ đến các hồ chứa soongb Ba. Tạp chí khoa học tự nhiên và công nghệ ĐHQGHN. Tập 36, số 2S. 2010.
  32. Nguyễn Hữu Khải, Trần Thiết Hùng (2011). Tổ hợp kiệt và điều tiết mùa kiệt liên hồ chứa sông Ba. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.27 số 1S – 2011, tr 151-157. Hà Nội.
  33. Nguyễn Việt, Nguyễn Hữu Khải (2011). Phân kỳ lũ lưu vực sông Ba. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.27 số 1S – 2011, tr 283-289. Hà Nội.
  34. Cấn Thu Văn, Nguyễn Hữu Khải, Nguyễn Thanh Sơn (2011)  Ứng dụng mô hình MIKE-FLOOD tính toán ngập lụt hạ lưu sông Ba. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, T.27 số 1S – 2011, tr 273 -282. Hà Nội
  35. Nguyễn Hữu Khải, Lê Thị Huệ (2011) Mô phỏng vận hành liên hồ chứa sông Ba mùa lũ bằng mô hình HEC-RESSIM Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ. Tập 27, số 3S, tr. 32-38
  36. Nguyễn Hữu Khải, Lê Xuân Cầu, 2012. Xây dựng đường cong quy tắc vận hành tối ưu hồ chứa thủy điện mùa cạn Tuyển tập báo cáo Hội thảo Khoa học Quốc gia về Khí tượng, Thủy văn, Môi trường và Biến đổi  khí hậu lần thứ XV. Tập 2. Thủy văn - Tài nguyên nước, môi trường và Biển. NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội, tháng 3 năm 2012. tr. 58-63
  37. Nguyễn Hữu Khải, Thân Văn Đón, 2012 Nghiên cứu ứng dụng và phát triển mô hình Athen vận hành liên hồ chứa lưu vực sông Ba. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Tập 28, số 3S   tr. 78-85
 
 English
 
CURRICULUM VITAE
 
VIETNAMNATIONAL UNIVERSITY(VNU)
 
 
 
I. PERSONAL INFORMATION
1.       Full name:        NGUYEN HUU KHAI
2.       Date of birth:    June 20, 1948
3.       NationalityVietnamese
4.       Birth place: HaTay
5.       Home: 34, K1 Road, Group 3, Cau Dien Town,  Tu Liem Dist., Hanoi City, Vietnam
Tel.:        (84-8) 8370599
Email:    nhkhai47@gmail.com   &    khainh47@yahoo.com.vn
6.       University degree : PhD
Defended year : 1986
Defended Place : Moscow Water Resources University (Russia)
Profession: Hydrology
7.       Professorship : Asso. Professor
           Created Year :2005
Created Place : Hanoi
8.       Office:   Faculty of Hydro- Meteorology and Oceanography
               Hanoi University of  Science
               Vietnam National University, Hanoi (VNU)
           Address: 334 Nguyen Trai St., Thanh Xuan Dist., Hanoi City, Vietnam
Tel.:        (84-4) 8584615
Fax.:       (84-4) 8583061
Email:      dhkhtnhn@hn.vnn.vn
II. CULTURE DEGREE
1.      Education
Year
Institution
Degree
1965– 1970
Water Resources University (Vietnam)
Student
1970-1981
Hydro-Meteorologic Station of LaiChau Province
Engineer
1982– 1986
Moscow Water Resources University (Russia)
PhD
1987-1998
Hydro-Meteorologic of Hanoi College
Dr. Lecturer- Vice Pector
1998– 2004
Faculty of Hydro-Meteorology and  Oceanography Hanoi University of  Science, Vietnam National University, Hanoi (VNU), (Vietnam)
Dr. Lecturer
2004-2009
Faculty of Hydro-Meteorology and  Oceanography Hanoi University of  Science, Vietnam National University, Hanoi (VNU), (Vietnam)
Asso. Professor-Dr.
Head of Hydrologic Dept.
2009-2012
Faculty of Hydro-Meteorology and  Oceanography Hanoi University of  Science, Vietnam National University, Hanoi (VNU), (Vietnam)
Asso. Professor-Dr.
Lecturer
2012   Asso. Prof.Dr. High Lecturer
2.      Foreign language:
TT
Language
Level A
Level B
Level C
Internaional Certificate
1
Russian
 
 
 
Ö
2
English
 
 
Ö
 
3
Chiness
 
Ö
 
 
 
3.      Professional positions
Year
Position and affiliation
1965 – 1970
Student, Water Resources University (Vietnam)
1971-1981
Engineer, Hydro-Meteorological Station of  Lai Chau Province (Vietnam)
1982 – 1986
Doctor student, Moscow Water Resources University (Russia)
1987-1997
Vice Rector- Lecturer, Hanoi Hydro-Meteorological College (Vietnam)
1998 – 2004
Dr.-Lecturer, Faculty of Hydro-Meteorology and  Oceanography, Hanoi University of  Science, Vietnam National University, Hanoi (VNU), (Vietnam)
2004-2009
Asso. Professor-Dr., Head of  Hydrologic Department, Faculty of Hydro-Meteorology and  Oceanography, Hanoi University of  Science, Vietnam National University, Hanoi (VNU), (Vietnam)
2009-2012
Asso. Professor-Dr., Lecturer, Faculty of Hydro-Meteorology and  Oceanography, Hanoi University of  Science, Vietnam National University, Hanoi (VNU), (Vietnam)
2012 Asso. Prof. Dr. High Lecturer. Faculty of Hydro-Meteorology and oceanography. Hanoi University of Science, Vietnam Natoinal University, HaNoi.
 
III.             SCIENTIFIC PUBLICATIONS
1.    Text books
1.     Nguyen Van Tuan, Trinh Quang Hoa, Nguyen Huu Khai- Water resource computation. Textbook, Vietnam National University (VNU), Hanoi, 2001, 276p.
2.Nguyen Huu Khai, Nguyen Thanh Son. Mathematical model in Hydrology. Textbook, Vietnam National University (VNU), Hanoi, 2003, 193p.
3.     Nguyen Huu Khai, Nguyen Van Tuan- Hydrography. Textbook, Vietnam National University (VNU), Hanoi, 2001, 196p.
4.     Nguyen Huu Khai. Statistic Analysis in hydrology. Text book.Vietnam National University (VNU), Hanoi, 2010, 290p
5.     Nguyen Huu Khai. Hydrological Characteristics of Lai Chau Province. Monograph. Science-Technologic Committee of Lai Chau Province, 1985, 121p.
2. Papers
1. Nguyen Huu Khai. (1977). Characteristic of some big floods in Lai Chau Province - Hydrometeorology Journal.  No.4. pg. 4-8. Hanoi, Vietnam.
2. Nguyen Huu Khai. (1977). Division of hydrologic regions -Hydromteorologic Journal. No. 9, pg. 9-13. Hanoi, Vietnam.
3. Nguyen Huu Khai. Distribution Law of annual flow on Lai Chau Province. Hydro meteorological Journal, Hanoi, No. 5/1978, 8p.
4. Nguyen Huu Khai. Flow of drought season on Lai Chau Province. Hydro-meteorological Journal, Hanoi, No. 4/1979, 4p.
5. Nguyen Huu Khai. Situation of river sediment on Lai Chau Province. Hydro-meteorological Journal, Hanoi, No. 5/1979, 7p.
6. Nguyen Huu Khai. Stochastic model to simulate oscillation of rivers flow. Proceedings international symposium IHP, Hanoi, 1/1988, 8p.
7. Nguyen Huu Khai. (1979). Test of regression method to forecast peak flow in Lai Chau hydrology Station. Hydrometeorologic Journal, No. 10, pg. 16-22. Hanoi, Vietnam.
8.    Nguyen Huu Khai, Le Xuan Cau. Some results of researching steady level-discharge relation Q=f (H) by spline function. Hydro-meteorological Journal, Hanoi, No. 1/1996, 7p.
9.    Nguyen Huu Khai, Le Xuan Cau.(1994). Applying Spline function to correct correlation relations in hydrometeology. Hydromteorologic Journal, No. 10, pg. 25-32. Hanoi, Vietnam.
10.      Nguyen Huu Khai. Some results of researching level-discharge relation Q=f (H) of rising and recession branch of flood by spline function. Hydro-meteorological Journal, Hanoi, No 8/1996, 9p.
11.      Nguyen Huu Khai. (1996). Some results of processing stage-discharge relation Q=f(H) of rise and recession of flood by spline function. Hydrometeorology Journal  No 8, pg. 9-18. Hanoi, Vietnam.
12.      Nguyen Huu Khai. (2000). Some research about forcasting flash flood in Dinh river. National Center of Hydrometeorologic Forecast and Prediction , pg. 211-218. Hanoi, Vietnam
13.      Nguyen Huu Khai. Research on flash flood in Dinh river basin. Proceedings international symposium on achievements of IHP V in hydrological research. HMS of Vietnam. Hanoi, November 2001. pp. 83-90.
14.      Nguyen Huu Khai, Nguyen Tien Giang, Tran Ngoc Anh. Research using the 2-D model to evaluate the changes of riverbed. Science & Technology Journal, VNU, Hanoi.T. XIX, No1, 2003. pp. 47-56.
15.      Nguyen Huu Khai. Water balance and application of Water resource in Huong Hoa District, Quang Tri Province. Science & Technology Journal, VNU, Hanoi, T. XIX, No1, 2003. pp. 57-55.
16.       Nguyen Huu Khai. (2003). Application of 2-D model to calculate the changes of river bed. Hydromteorologic Journal. No.8(512), pg. 8-16. Hanoi, Vietnam.
17.       Nguyen Huu Khai. (2003). Possibility of applying  ANN and HEC-RAS models to forcast flood in Ca river. Hydromteolorogy Journal. No.9(513), pg. 16-23. Hanoi, Vietnam.
18.      Nguyen Huu Khai. Some results of researching Riverbed Deformation of Red River after flood by 2-D model. Science & Technology Journal of Agriculture & Rural development, Hanoi, N0 8/2004, pp. 1034-1036.
19.      Nguyen Huu Khai. Applying Artificial Neural Network (ANN) model to simulation and forecast flash flood. Science & Technology Journal of Agriculture & Rural development, Hanoi, N0 9/2004, pp. 1236-1239.
20.      Nguyen Huu Khai. (2005). Determination of maximum probable precipitation and flood in North of Central Vietnam, No. 11, pg. Hanoi, Vietnam.
21.      Nguyen Huu Khai. Water balance research for Nam Dinh Province, Journal of    Geology, Hanoi, N0 25/2005. Pp.21-25.
22.      Nguyen Huu Khai, Tran Anh Phuong. Combinative application of             Hydrologic-hydraulic models for forecasting flood in Huong river. Scientific & Technical Hydro-meteorological Journal, Hanoi, N0 11/2005.  pp. 12-18.
23.      Nguyen Huu Khai. (2006). Probable maximum precipitation and flood in Central  Vietnam. Journal of Science, VNU, T., No.1, pg. . (English) Hanoi, Vietnam.
24.       Nguyen Huu Khai. Le Thi Hue (2006). Application of Hec-Ressim model in flood control computation - Journal of Science, VNU, T., No.1, pg. . (English). Hanoi, Vietnam
25. Nguyen Huu Khai, Doan Ke Ruan (2009). Determinning flood to reservoirs in Ba river basin. Science & Technology Journal, VNU, Hanoi, T. XXV, No3S, 2009. pp. 450-460. Hanoi, Vietnam
26. Nguyen Huu Khai, Nguyen Van Tuan (2009) Evaluating role and objective of reservoirs in Ba river basin Science & Technology Journal, VNU, Hanoi, T. XXV, No3S, 2009. pp. 461-471. Hanoi, Vietnam
27. Nguyen Huu Khai, Nguyen Viet (2009). Problem of flood regulation of conjunctive reservoir system in Ba river basin and connected problems. Proceeding of conference about science and tchnology for natural disaters prevent, enviromental protection and rational utilization of natural resources.Code. KC.08/05-10. pp. 593-601. Hanoi, Vietnam
28. Nguyen Huu Khai, Bui Van Chien (2010). A application of MIKE-NAM in generation flowdata coming to reservoirs in Ba river basin. Science & Technology Journal, VNU, Hanoi, T. XXVI, No3S, 2010. pp. 384-389. Hanoi, Vietnam.
30.Nguyen Huu Khai, Doan Ke Ruan (2010). Flood combination for operation of reservoirs system in Ba river basin. Science & Technology Journal, VNU, Hanoi, T. XXVI, No3S, 2010. pp. 390-397. Hanoi, Vietnam
31.Nguyen Huu Khai, Tran Thiet Hung (2011).Combination of lowest flow anf regulation of reservoirs system in Ba river basin. Science & Technology Journal, VNU, Hanoi, T. XXVII, No 1S, 2011, pp.151-157. Hanoi, Vietnam.
32.Nguyen Viet. Nguyen Huu Khai (2011). Determination of the flood periods in Ba river basin.
33. Can Thu Van, Nguyen Huu Khai, Nguyen Thanh Son.(2011) Simulation of flood inudation using MIKE-FLOOD model in Ba river downstream.
34. Nguyen Huu Khai, Le Thi Hue.(2012). Simulation of operation of riservoirs system in Ba river basin by HEC-RESSIM model.
35. Nguyen Huu Khai, Than Van Don. (2012). Application and development research of Athena model for operation of riserviors system of Ba rivers basin.
3. Projects and subjects
a. Projects director
Name/Grade
Time
 
Management office, Program
Project situation
 
Analysis, computation and solutions construction for flash flood prevent in Ding river basin. Special subject of Vietnam National University, Hanoi. Code QG 00-15
2000-2001
VNU
Defended
2D model use research to compute  riverbed deformation of Red river in urgent flood time. Base subject. Code 741102t
2002-2004
Science, Technology&
Environment Ministry
Defended
Connection research of hydrologic and hydraulic models for food forecast in Huong river. subject of Vietnam National University, Hanoi. Code QG 05-38
2005
VNU
Defended
 Determination of maximum probable precipitation and flood in North of Central Vietnam from QuangBinh to QuangNgaii. Base subject. Code  740205.
2005-2006
Science, Technology&
Ministry
Defended
Science base research for operation of HoaBinh-TuyenQuang conjunctive reservoir system to generate energy and  supply water for  drought prevent in downsream. Special subject of Vietnam National University, Hanoi. Code QG 07-20
2007-2008
VNU
Defended
Operation technology construction research of conjunctive reservoir system to guarantee flood prevention, flood retarding, safety for reservoir operation and to use sensibly water resources in lowest season on Ba basin
Code KC.08.30/06-10
 
2009-2010
Science, Technology&
Ministry , Program
of KC.08
Defended
 
b. Collaborated projects
 
Name/Grade
Time
 
Management office, Program
Project situation
 
Cause research and erosion forecast of rivers in  Central Vietnam. National independent project.
2000-2001
Huế University
Defended
Cause research and solution proposal for erosion prevent of boundary rivers in HaGiang-LaoCai. National independent project.  
2000-2001
Science, Technology&
Ministry
Defended
Cause research and solution proposal for erosion prevent of boundary rivers in North  of Vietnam. Code  KC-08-20.
2002-2004
Science, Technology&
Ministry, program of KC-08
Defended
Natural and social conditions research of East of TruongSon from ThanhHoa to KonTumNational independent project
2002-2004
Science, Technology&
Ministry
Defended
Science-Technolgy solutions research for construction system in main paint reachs of river in North and South deltas. Code  KC-08-14/06-10
2008-2009
Science, Technology&
Ministry, program of KC-08
Defended
 
4.      Post-graduate education
Name of doctor thesis
Guide Role
Name of doctor student, education time
office
Science base determination  of operation  of reservoirs system for flood prevent in Ba river basin
Main
Nguyen Viet
2009-2011
Water resources service
Name of master thesis
Guide Role
Name of master student, education time
Office
Unshakeable management and use of resuorces by mechanizm and  policy (Red river)
Asistant
Hà Thị Thanh Vân
2001-2002
Agriculture and rural development Ministry
Using hydrologic-hydraulic models for flood prevent in HoangLong river
Main
Nguyễn Quang Vinh
2003-2004
NinhBinh Province
Erosion computation of Red river by 2-D model
Main
Phạm Hải Hà
2003-2004
Comunication service
 Using HEC-RESSIM  model to compute flood regulation of reservoirs system in Huong river basin
Main
Lê Thị Huệ
2006-2007
Hydro-meteorological station of BacBo delta area
Using SWAT model to analysis erosion in mountain  area of Ca river basin
Main
Nguyễn Thị Hiền
2007-2008
Resuorces and environment Ministry
Using HEC-HMS  model to compute  regulation of reservoirs system in upperstream of Hong river basin
Main
Vũ Mạnh Cường
2008-2009
Hydro-meteorological station of VietBac area
Using MIKE-FLOOD model to evaluate flood-plain in Ba river downstream Main Cấn Thu Văn Colege of Resources and enviroment in HoChiMinh City
Using and developing Athens model to operate conjunctive reservoir system in Ba river basin.  

Thân Văn Đón

 

 

2010-2011
Resuorces and environment Ministry


  Khoa Khí tượng Thủy văn và Hải dương học
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội
334 Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: 84-4-38584943
© Copyright 2008 www.hmovnu.com, Phát triển bởi Chi đoàn cán bộ. Website khác: Từ điển Anh Nhật trực tuyến