diennh - NGUT. PGS.TS. Nguyễn Hướng Điền

Lý lịch cá nhân
Các bài viết

Đội ngũ cán bộ

I. THÔNG TIN CÁ NHÂN

HỌ VÀ TÊN:                            NGUYỄN HƯỚNG ĐIỀN 
Năm sinh: 9-11-1948
Nơi sinh: Phú Thọ
Quê quán: Nam Định
Cơ quan công tác: Khoa Khí tượng Thuỷ văn và Hải dương học, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN.
Địa chỉ cơ quan: Nhà T3, tầng 2, 334, Nguyễn Trãi, Thanh Xuân,  Hà Nội.
E-mail: diennh@vnu.edu.vn
Chức vụ: Giảng viên chính khoa Khí tượng Thuỷ văn và Hải dương học,
Trình độ học vấnTiến sỹ.
Học hàm: Phó Giáo sư
Ngạch viên chức: 15.110
Ngoại ngữ: Tiếng Rumani, Tiếng Hungary, Tiếng Anh

II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

Đại học1972, Vật lí,  ĐH Tổng Hợp Bucarrest Rumani
Tiến sĩ: 1985, Các khoa học trái đất , Hungary
Các bằng cấp khác:

III. KINH NGHIỆM CÔNG TÁC

- Từ 2/1973-10/1973: Cán bộ giảng dạy (tập sự), Bộ môn Vật lí Địa cầu, Khoa Vật lí, trường ĐH Tổng Hợp HN
- Từ 10/1973-1981: Cán bộ giảng dạy (tập sự và chính thức), Bộ môn Khí tượng, Khoa Địa lí-Địa chất, trường ĐH Tổng Hợp HN
- Từ 1981-1985: Nghiên cứu sinh tại Hungary

- Từ 1996 đến nay: Cán bộ giảng dạy, Khoa Khí tượng Thuỷ văn và Hải dương học, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG HN.
 
IV. THÀNH TÍCH ĐÀO TẠO
 
Giảng dạy đại học
  1. Khí tượng vật lí – 3 tín chỉ
  2.  Nhiệt động lực học khí quyển – 3 tín chỉ;
  3.  Khí tượng radar– 1 tín chỉ;
Giảng dạy sau đại học 
  1. Khí tượng vật lí nâng cao (cho Cao học) – 2 tín chỉ;
  2. Khí tượng radar nâng cao (cho Cao học) – 2 tín chỉ

Khóa luận tốt nghiệp

Luận văn Thạc sỹ

1. Đỗ Ngọc Thắng. Nghiên cứu hiệu ứng đối lưu lên chuyển động của xoáy thuận nhiệt đới bằng mô hình của K. Dengler/ Cao học. 1995-1997. Trường ĐHKHTN. 1997
2. Lương Văn Việt. Nghiên cứu quan hệ giữa ENSO và biến động của các đặc trưng mưa khu vực Nam Bộ / Cao học. 1999-2001. Trường ĐHKHTN. 2002
Phạm Xuân Thành. Nghiên cứu phổ trực xạ mặt trời và độ dày quang học tại Phù Liễn / Cao học. 2001-2003. Trường ĐHKHTN. 2003
Hoàng Phú Cường. Ước lượng mưa bằng rađa thời tiết / Cao học. 2002-2004. Trường ĐHKHTN. 2004
Nguyễn Anh Tuấn. Tính các dòng rối nhiệt trên Biển Đông khi thời tiết có bão / Cao học. 2002-2004. Trường ĐHKHTN. 2004
6. Phạm Lê Khương. Thử nghiệm ứng dụng phương pháp mạng Nơron vào dự báo nhiệt độ trung bình ngày tại một số trạm ở Việt Nam / Cao học. 2003-2005. Trường ĐHKHTN. 2005
7. Hoàng Phúc Lâm. Nghiên cứu ứng dụng mạng thần kinh nhân tạo dự báo một số yếu tố khí tượng cho khu vực đồng bằng phía Bắc Việt Nam/ Cao học. 2004-2006. Trường ĐHKHTN. 2007
8. Hoàng Minh Toán. Xây dựng công thức tính lượng mưa từ số liệu ra đa Đôp-le cho khu vực Trung Trung Bộ / Cao học. 2006-2008. Trường ĐHKHTN. 2009

Luận án Tiến sĩ

1. Phùng Đức VinhPhân tích và đánh giá chế độ mưa- ẩm khu vực Bắc Trung Bộ / NCS. 1990-1994. Trường ĐHKHTN,  1994

2.Hồ Thị Minh Hà. Nghiên cứu khả năng mô phỏng mùa các yếu tố khí tượng trên lãnh thổ Việt Nam bằng phương pháp thuỷ động và thống kê/ NCS. 2002-2006. Trường ĐHKHTN. 2008

V. LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU
  1.  Khí tượng và vật lí khí quyển
VI. ĐỀ TÀI/DỰ ÁN

CHỦ TRÌ

1. Nghiên cứu các đặc trưng thống kê của trường độ ẩm không khí trong tầng đối lưu khu vực Hà Nội, Đề tài NCCB cấp nhà nước, Mã số 7.5.2. 1996-1998
2. Tính chu kì và tương quan của lượng mưa với độ kéo dài của thời kì gió mùa mùa hè trên lãnh thổ Việt Nam, Đề tài đặc biệt cấp ĐHQG, Mã số QT 88-13.. 1998-2000
3. Nghiên cứu mối quan hệ giữa độ phơi ngày của bức xạ mặt trời tổng cộng, khuếch tán và thời gian nắng trên lãnh thổ Việt Nam, Đề tài cấp ĐHQG, Mã số QT 01-23. 2001-2002
4. Nghiên cứu các mô hình tính toán các dòng trao đổi nhiệt, ẩm và động lượng trên các mặt đệm khác nhau, Đề tài NCCB cấp nhà nước, Mã số 730502. 2002-2003
5. Thiết lập mô hình dự báo mưa bằng tổ hợp các sản phẩm của mô hình số trị và mô hình thống kê, Đề tài NCCB cấp nhà nước, Mã số 733104.2004-2005
6 Ứng dụng mô hình mạng thần kinh nhân tạo ANN dự báo tổng lượng bức xạ ngày cho khu vực đồng bằng phía bắc Việt Nam, Đề tài đặc biệt cấp ĐHQG, Mã số QG.05.35 2005-2007
7 Ứng dụng mạng thần kinh nhân tạo dự báo nhiệt độ không khí bề mặt cho khu vực Việt Nam, Đề tài NCCB cấp nhà nước, Mã số 705306 2006-2008

THAM GIA

VII. CÔNG TRÌNH CÔNG BỐ

SÁCH

Sách đã xuất bản

1. Nguyễn Hướng Điền, Khí tượng vật lý. NXB. Đại học Quốc gia Hà Nội. 2002
2. Nguyễn Hướng Điền (chủ biên), Tạ Văn Đa, Khí tượng radar. NXB. Đại học Quốc gia Hà Nội. 2010
 
Sách dịch và biên soạn - Giáo trình ĐHKHTN
 

TẠP CHÍ  -  KỶ YẾU HỘI THẢO

1977

1. Phạm Ngọc Hồ, Nguyễn Hướng Điền, Trần Tân Tiến, Hoàng Xuân Cơ (1977), Nghiên cứu quy luật phân bố xác suất của trường tốc độ gió và nhiệt độ trong tầng khí quyển đối lưu. Tạp chí Vật lý, tập 2, số 2, tr. 20-27, Hà Nội.
 
1984

2. Nguyễn Hướng Điền (1984), An Anisotropic Model for Estimating of Hourly Sums of Solar Radiation on Vertical South-Facing Surfaces, Archives for Meteorology, Geophysics, and Bioclimatology J., Ser. B, No. 35, Wien.
 
1985

3. Nguyễn Hướng Điền (1985), An Anisotropic Model for Calcullating Hourly Sums of Solar Radiation on Vertical Surfaces (viết bằng tiếng Hungary), Idojárás, vol. 39, No. 2, pag. 96-106, Budapest.
 
1992

4. Nguyễn Hướng Điền (1992), Mô hình tính toán độ phơi ngày của bức xạ mặt trời khuếch tán từ độ trong suốt khí quyển và thời gian nắng. Thông báo Khoa học của Các trường Đại học, số 2, tr. 74-81, Hà Nội.
 
1996

5. Nguyễn Hướng Điền, Đỗ Ngọc Thắng (1996), Sự biến đổi theo thời gian của các dòng rối nhiệt trên Biển Đông trong một số cơn bão. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, tập 18, số 2, tr. 108-112.
 
1997

6. Kiều Thị Xin, Phan Văn Tân, Nguyễn Hướng Điền, Đỗ Ngọc Thắng (1997), Nghiên cứu thử nghiệm vai trò của đối lưu đối với chuyển động của xoáy thuận nhiệt đới bằng một mô hình thuỷ tĩnh ba lớp, Tập Báo cáo Công trình NCKH, Hội nghị Khoa học lần thứ VI, Viện khí tượng- Thuỷ văn, Tổng cục KTTV, tr. 194-201, Hà Nội.
 
1998

7. Nguyễn Hướng Điền (1998), Hàm trực giao thực nghiệm tính toán độ ẩm tương đối trung bình tháng của không khí trên cao khu vực Hà Nội. Tạp chí KH, ĐHQG Hà Nội,Tuyển tập các công trình khoa học của Hội nghị Khoa học trường ĐH Khoa học Tự nhiên ngành KTTV&HDH, tr. 8-12.
8. Nguyễn Hướng Điền, Trần Công Minh (1998), Về tính chu kỳ của chuỗi lượng mưa tháng và năm. Tạp chí KH, ĐHQG Hà Nội,Tuyển tập các công trình khoa học của Hội nghị Khoa học trường ĐH Khoa học Tự nhiên ngành KTTV&HDH, tr. 22-23.
9. Nguyễn Hướng Điền, Trần Công Minh (1998), Sự phân bố độ ẩm tương đối theo mùa của không khí trong tầng đối lưu khu vực Hà Nội. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, tập 20, số 2, tr. 101-107.
 
2000

10. Nguyễn Hướng Điền (2000), Biến đổi không-thời gian và công thức xác định độ ẩm tương đối trung bình tháng của không khí trên cao khu vực Hà Nội. Tổng cục KTTV, Đài Cao không Trung ương, Tuyển tập Báo cáo của Hội thảo KH Khí tượng Cao không lần thứ V, tr. 116-120.
 
2001

11. Nguyễn Hướng Điền, Trần Công Minh (2001), Nghiên cứu chu kỳ dao động của lượng mưa ở Việt Nam. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, tập 23, số 2, tr. 169-172.
 
2003

12. Nguyễn Hướng Điền, Phạm Xuân Thành (2003), Nghiên cứu biến trình ngày của độ dày quang học khí quyển từ số liệu trực xạ phổ tại Phù Liễn. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, tập 19, số 2, tr. 15-26.
13. Nguyễn Hướng Điền (2003), Hệ thức thực nghiệm tính toán độ phơi tán xạ từ tổng xạ và số giờ nắng.Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, tập 25, số 3, tr. 236-239, Hà Nội.
 
2004

14. Nguyễn Hướng Điền, Phan Văn Tân, Dư Đức Tiến (2004), Sơ đồ BATS và ứng dụng trong việc tính các dòng trao đổi năng lượng và nước giữa bề mặt đất-khí quyển. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, tập 20, số 1, tr. 40-56.
 
2005

15. Nguyễn Hướng Điền (2005), Công thức bán lí thuyết tính vận tốc rơi bão hoà của các hạt mưa. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội. Tập 21, số 1, tr. 12-18, Hà Nội.
 
2006

16. Nguyễn Hướng Điền, Hồ Thị Minh Hà (2006), Thử nghiệm dự báo lượng mưa ngày bằng phương pháp dùng mạng thần kinh nhân tạo hiệu chỉnh sản phẩm mô hình số. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, tập 22, số 1AP, tr. 1-10.
17. Nguyễn Hướng Điền, Hoàng Phúc Lâm (2006), Dự báo tổng lượng bức xạ ngày cho khu vực đồng bằng phía bắc Việt Nam bằng phương pháp sử dụng mạng thần kinh nhân tạo. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, tập 22, số 2BPT, tr. 9-19.
18. Nguyễn Hướng Điền, Hồ Thị Minh Hà (2006), Thử nghiệm hiệu chỉnh kết quả mô phỏng nhiệt độ hạn mùa trên khu vực Đông Nam Á của mô hình khí hậu khu vực REGCM3. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, tập 22, số 2BPT, tr. 20-27.
 
2007

19. Nguyễn Hướng Điền, Hoàng Phúc Lâm, Công Thanh, Hoàng Thanh Vân (2007), Sử dụng mạng nơ ron đa lớp truyền thẳng và mạng truy hồi dự báo tổng lượng bức xạ ngày cho một số trạm ở đồng bằng phía bắc Việt Nam. Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn, số 559, tr. 36-42.
 
2008

20. Nguyễn Hướng Điền, Hoàng Phúc Lâm (2008), Dự báo nhiệt độ tối cao cho khu vực đồng bằng phía bắc Việt Nam bằng mạng thần kinh nhân tạo. Tạp chí Khí tượng Thuỷ văn, số 571, tr. 20-23.
 
2009

21. Nguyễn Hướng Điền, Hoàng Thanh Vân, Hoàng Phúc Lâm (2009), Mạng thần kinh nhân tạo truy hồi thời gian trễ và ứng dụng dự báo nhiệt độ tối thấp cho khu vực đồng bằng phía bắc Việt Nam. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, tập 25, số 1S, tr. 28-34.
22. Nguyễn Hướng Điền, (2009), Công thức thực nghiệm tính toán cường độ mưa từ độ phản hồi vô tuyến quan trắc bởi radar cho khu vực Bắc Trung Bộ. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, tập 25, số 3S, tr. 390-396.
 
2010
 
23. Nguyễn Hướng Điền, (2010), Công thức thực nghiệm tính toán cường độ mưa từ độ phản hồi vô tuyến quan trắc bởi radar cho khu vực Trung Trung Bộ. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, tập 26, số 3S, tr. 317-321.
 
2012
 
24. Nguyễn Hướng Điền, (2012), Profile gió trong lớp sát đất khu vực Tuy Phong-Bình Thuận trong các mùa. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, tập 28, số 3S, tr. 23-30.
 
2013
 
25. Nguyễn Hướng Điền, (2013), Công thức thực nghiệm tính toán cường độ mưa từ độ phản hồi radar cho khu vực Bắc Trung Bộ và Nam Đồng Bằng Bắc Bộ. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, tập 29, số 1S, tr. 51-55.
26. Nguyễn Hướng Điền, (2013), Profile gió trung bình trong lớp sát đất khu vực Phước Hòa -Bình Định trong các mùa. Tạp chí Khoa học, ĐHQG Hà Nội, tập 29, số 2S, tr. 26-31.
 
 


  Khoa Khí tượng Thủy văn và Hải dương học
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội
334 Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: 84-4-38584943